異相

yì xiāng dị tương

Hán Việt: dị tương · Pinyin: yì xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (dị) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt mũi hình dị kì lạ. dị tướng dị tướng ☆Mặt mũi hình dị kì lạ. dị tướng (術語)四相之一。見有為條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奇特異常的相貌。多指命運非凡之相。宋.陸游《老學庵筆記》卷九:「汝有異相,當為百日偏霸之主,何自在此?」 2.佛教用語:(1)謂不同的特徵。《維摩詰所說經.卷下.見阿柹佛品第十二》:「不一相,不異相。」(2)個自的特徵。《中論》卷一:「若染及染者,先各成異相。」

Eng

  • Cihui 異相 yìxiàng n. strange phenomena