異聞

yì wén dị văn

Hán Việt: dị văn · Pinyin: yì wén

Tổng quan

Cấu tạo: (dị) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện lạ, chưa từng nghe. dị văn dị văn ☆Chuyện lạ, chưa từng nghe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.別有所聞。《論語.季氏》:「陳亢問於伯魚曰:『子亦有異聞乎?』」《文選.顏延之.三月三日曲水詩序》:「雖淵流遂往,詳略異聞。」 2.新知或奇聞。唐.司馬貞〈史記索隱序〉:「今止探求異聞,採摭典故,解其所未解,申其所未申者。」《二刻拍案驚奇》卷一二:「從來說的書不過談些風月,述些異聞,圖個好聽。」

Eng

  • Cihui 異聞 yìwén n. 1. strange news 2. different report M:¹tiáo/²jiàn

ja

  • JMdict strange tale|curious report|strange report