異趣

yì qù dị thú

Hán Việt: dị thú · Pinyin: yì qù

Tổng quan

không cùng chí hướng: sở thích khác người

Cấu tạo: (dị) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cùng chí hướng: sở thích khác người
  • Cihui 1. không cùng chí hướng。不同的志趣、情趣。 2. sở thích khác người。不同於一般的趣味。 點畫之間,多有異趣 vẽ tranh có phong cách độc đáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同的志趣。唐.韓愈〈感春〉詩四首之四:「乾愁漫解坐自累,與眾異趣誰相親。」 2.奇趣、妙趣。唐.張懷瓘《書斷.卷一.鍾繇》:「真書絕世,剛柔備焉,點畫之間,多有異趣。」 3.不同的趨向。《管子.形勢》:「疑今者察之古,不知來者視之往,萬物之生也,異趣而同歸。」

Eng

  • Cihui 異趣 yìqù n. 1. different interests 2. special tastes

ja

  • JMdict extraordinary appearance