當上
đương thượng
Hán Việt: đương thượng · Pinyin: dāng shang
Tổng quan
nhậm chức
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm nhiệm một vị trí
- Cihui nhận (chức vụ)
- Tần suất từ lên làm
- Biên soạn r.v. 1. attain the position of
Eng
- Cihui to take up duty as; to assume a position; to assume; to take on (an office)
- Tần suất từ r.v. 1. attain the position of... , Tā ∼le lǎoshī. He became a teacher. 2. assume; take on (an office)