當下
đương hạ
Hán Việt: đương hạ · Pinyin: dāng xià
Tổng quan
ngay lập tức | lập tức | vào thời khắc đó | lúc này
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay lập tức | lập tức | vào thời khắc đó | lúc này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即刻、立刻。《三國志.卷六一.吳書.潘濬陸凱傳.陸凱》:「及被召當下,徑還赴都,道由武昌,曾不迴顧。」《文明小史》第三八回:「錢縣尊看了,只是皺眉,當下打轎上院。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词。目前:抓紧完成~的工作丨立足~,放眼未来;就在那个时刻;立刻:我一听这话,~就愣住了。
Eng
- CC-CEDICT immediately|at once|at that moment|at the moment
- Cihui immediately; at once; at that moment; at the moment