當令
đương lệnh
Hán Việt: đương lệnh · Pinyin: dāng lìng
Tổng quan
đang đúng mùa | theo mùa
Nghĩa
Việt
- Cihui đang đúng mùa | theo mùa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.當時、當道。如:「別看他如今落魄,早年他當令的時候,那種盛況,無人可比。」 2.適合的時令。如:「花有不同的特性,一般都要當令才開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合时令:现在是伏天,西瓜正~。
Eng
- CC-CEDICT to be in season|seasonal
- Cihui to be in season; seasonal