當做

dàng zuò đương tố

Hán Việt: đương tố · Pinyin: dàng zuò

Tổng quan

xem như | coi như | coi là

Cấu tạo: (đương) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem như | coi như | coi là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看成、認為。如:「從小到大,他一直把我當做最知心的朋友。」也作「當作」。

Eng

  • CC-CEDICT to treat as|to regard as|to look upon as
  • Cihui to treat as; to regard as; to look upon as