當先
đương tiên
Hán Việt: đương tiên · Pinyin: dāng xiān
Tổng quan
khi trước: trước/đi đầu/dẫn đầu/lúc đầu/khi đó
赶在最前面:奋勇~, 一马~,万马奔腾; 当初。
趕在最前面。《三國演義》第三一回:「許褚飛馬當先,力斬十數將,袁軍大亂。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khi trước: trước/đi đầu/dẫn đầu/lúc đầu/khi đó
- Biên soạn be in the vanguard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趕在最前面。《三國演義》第三一回:「許褚飛馬當先,力斬十數將,袁軍大亂。」
Eng
- Cihui 當先 āngxiān v.o. be in the vanguard