當先

dāng xiān đương tiên

Hán Việt: đương tiên · Pinyin: dāng xiān

Tổng quan

khi trước: trước/đi đầu/dẫn đầu/lúc đầu/khi đó

Cấu tạo: (đương) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi trước: trước/đi đầu/dẫn đầu/lúc đầu/khi đó
  • Cihui 1. đi đầu; dẫn đầu。趕在最前面。 奮勇當先 anh dũng đi đầu 一馬當先,萬馬奔騰。 một ngựa dẫn đầu, muôn ngựa lao theo. 2. lúc đầu; khi đó。當初。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕在最前面。《三國演義》第三一回:「許褚飛馬當先,力斬十數將,袁軍大亂。」

Eng

  • Cihui 當先 āngxiān v.o. be in the vanguard