當兒

dāng r đương nhi

Hán Việt: đương nhi · Pinyin: dāng r

Tổng quan

đúng lúc đó | ngay lúc đó | trong (khoảng thời gian ngắn đó)

Cấu tạo: (đương) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng lúc đó | ngay lúc đó | trong (khoảng thời gian ngắn đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正當某個時刻。如:「球賽開始的當兒,忽然下起一陣大雨,裁判只好宣布暫停比賽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当口儿:正在犯愁的~,他来帮忙了;空儿空儿;空隙:两张床中间留一尺宽的~。

Eng

  • CC-CEDICT the very moment|just then|during (that brief interval)
  • Cihui the very moment; just then; during (that brief interval)