當午
đương ngọ
Hán Việt: đương ngọ
Tổng quan
giữa trưa: trưa/buổi trưa
Nghĩa
Việt
- Cihui giữa trưa: trưa/buổi trưa
- Cihui giữa trưa; trưa; buổi trưa。正午;中午。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正午。唐.李紳〈古風〉詩二首之二:「鋤禾日當午,汗滴禾下土。」《西遊記》第一七回:「那怪與行者鬥了十數回合,不分勝負。漸漸紅日當午,那黑漢舉鎗架住鐵棒道:『孫行者,咱兩個且收兵。』」
Eng
- Cihui 當午 āngwǔ n. midday; noon