當堂

đương đường

Hán Việt: đương đường

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審理案件的公堂。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「喬太守寫畢,叫押司當堂朗誦與眾人聽了。」《紅樓夢》第六九回:「察院便批:『張華所欠賈宅之銀,令其限內按數交足,其所定之親,仍令其有力時娶回。』又傳了他父親來,當堂批准。」

Eng

  • Cihui 當堂 āngtáng v.o. 1. <coll.> then and there; right there 2. <trad.> in court