當夜

dāng yè đương dạ

Hán Việt: đương dạ · Pinyin: dāng yè

Tổng quan

vào đêm đó | chính đêm đó | cùng đêm đó

Cấu tạo: (đương) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào đêm đó | chính đêm đó | cùng đêm đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即夜、那天夜晚。《水滸傳》第一二回:「梁中書大喜,賜與一副衣甲。當夜無事。」《三國演義》第一五回:「孫策然之,當夜分軍五路,長驅大進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。本天的夜里;同一天的夜里:傍晚接到命令,~就出发了。

Eng

  • CC-CEDICT on that night
  • CC-CEDICT that very night|the same night
  • Cihui on that night

ja

  • JMdict that night|tonight