當官

đương quan

Hán Việt: đương quan

Tổng quan

làm quan: làm sếp/làm lãnh đạo/làm cán bộ

Cấu tạo: (đương) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm quan: làm sếp/làm lãnh đạo/làm cán bộ
  • Cihui àm việc quan. đương quan đương quan ☆Làm việc quan. làm quan; làm sếp; làm lãnh đạo; làm cán bộ。做官。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做官、擔任官職。《左傳.文公十年》:「當官而行,何彊之有?」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一六.陶氏二譜.永初元年庚甲》:「秉直司聰,于惠百里。此乃當官無疑。」

Eng

  • Cihui 當官 dāngguān* v.o. 1. fill an office; be an official 2. be in the presence of an official