當家

dāng jiā đương gia

Hán Việt: đương gia · Pinyin: dāng jiā

Tổng quan

quản lý gia đình | là người chịu trách nhiệm trong gia đình | đưa ra quyết định | phụ trách

Cấu tạo: (đương) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản lý gia đình | là người chịu trách nhiệm trong gia đình | đưa ra quyết định | phụ trách
  • Cihui đương gia đương gia ☆Coi sóc mọi việc trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持、負責。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「百姓當家則力農工,士則學習法令辟禁。」《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「奉勸世人須鑑戒,莫教兒女不當家。」 2.丈夫。稱自己或別人的丈夫都可以。《金瓶梅》第三七回:「你當家不恁的說,我來哄你不成?」《兒女英雄傳》第七回:「我們死鬼當家兒的姓王,他們哥兒八個,我們當家的是第八的。」 3.內行、行家。宋.范成大〈次韻徐提舉游石湖三絕〉詩之三:「天上麒麟翰墨林,當家手筆擅文心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;主持家务:不~不知柴米贵|我年经轻,当不了家丨;人民~作主;属性词。主要的;最拿手的:~菜。

Eng

  • CC-CEDICT to manage the household|to be the one in charge of the family|to call the shots|to be in charge
  • Cihui to manage the household; to be the one in charge of the family; to call the shots; to be in charge

ja

  • JMdict this family|our family|this house|we