當差

dāng chāi đương soa

Hán Việt: đương soa · Pinyin: dāng chāi

Tổng quan

người hầu: thằng hầu/tên hầu/viên quan nhỏ/chức quan nhỏ

Cấu tạo: (đương) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hầu: thằng hầu/tên hầu/viên quan nhỏ/chức quan nhỏ
  • Cihui 1. người hầu; thằng hầu; tên hầu (chỉ nam)。舊指男僕。 2. viên quan nhỏ; chức quan nhỏ。舊時指做小官吏或當僕人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔任差役。《文明小史》第五八回:「老帥德高望重,又兼總理封圻,卑府在它帥跟前當差,猶如老帥子姪一樣。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「您在那衙門行走,我是在兵部當差。」 2.當班。如:「今天由你當差,可不要忘了。」

Eng

  • Cihui 當差 āngchāi v.o. <trad.> 1. be a petty official or an orderly 2. be a manservant 3. do one's duty; be on duty