当役 đương dịch Hán Việt: đương dịch Tổng quan Cấu tạo: 当 (đương) + 役 (dịch)Hán Việtđương dịchCấu tạo当 + 役 · đương + dịch nghĩa thành phần: đương + dịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.當服差役的人。如:「宋代的當役,可出錢來抵免差役,稱為免役錢。」 2.供人使喚。《紅樓夢》第六○回:「誰知夏婆子的外孫女兒蟬姐兒便是探春處當役的,時常與房中丫鬟們買東西,呼喚人。」