當成
đương thành
Hán Việt: đương thành · Pinyin: dàng chéng
Tổng quan
coi như | xem là
Nghĩa
Việt
- Cihui coi như | xem là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當作、認為。如:「別把教室當成遊樂場所。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当做:看错了眼,我把他弟弟~他了|好材料被~废料处理了。
Eng
- CC-CEDICT to consider as; to take to be
- Cihui to consider as; to take to be