当手 đương thủ Hán Việt: đương thủ Tổng quan Cấu tạo: 当 (đương) + 手 (thủ)Hán Việtđương thủCấu tạo当 + 手 · đương + thủ nghĩa thành phần: đương + thủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 掌櫃、經理。《官場現形記》第四回:「且說這三荷包,辭了他哥哥出來,也不及坐轎,便叫小跟班的打了燈籠,一直走到司前,一爿匯票號裡,找到當手的倪二先生。」也作「擋手」。