當是

đương thị

Hán Việt: đương thị

Tổng quan

cho là: nghĩ là

Cấu tạo: (đương) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho là: nghĩ là
  • Cihui cho là; nghĩ là。以為;認為。 我當是你錯了,原來錯的是我。 tôi đã cho là anh nhầm, hoá ra, người sai là tôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應為、應該是。如:「依據命案現場狀況研判,凶手當是死者熟識的人。」

Eng

  • Cihui 當是 dāngshì v. mistake sth. for another; think that | Shì nǐ a. Wo ∼ Xiǎo Wáng ne. Oh it's you. I thought it was Little Wang.