當權

dāng quán đương quyền

Hán Việt: đương quyền · Pinyin: dāng quán

Tổng quan

nắm quyền

Cấu tạo: (đương) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm quyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌權得勢。《紅樓夢》第五五回:「他三人如此一理,更覺比鳳姐兒當權時倒更謹慎了些。」《文明小史》第三九回:「如今的時世,是外國人當權了,只要討得外國人的好,那怕沒有官做,比入學中舉強得多哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握权力:~人物。

Eng

  • CC-CEDICT to hold power
  • Cihui to hold power