当卢 đương lô Hán Việt: đương lô Tổng quan Cấu tạo: 当 (đương) + 卢 (lô)Hán Việtđương lôCấu tạo当 + 卢 · đương + lô nghĩa thành phần: đương + lô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.賣酒。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「乃令文君當盧,相如身自著犢鼻褌,與庸保雜作,滌器於市中。」也作「當壚」、「當罏」。 2.古代馬頭部的飾物。形式不一,較常見的是一種中部略圓,一端延長,一端分出兩角的形式。