當眾
đương chúng
Hán Việt: đương chúng · Pinyin: dāng zhòng
Tổng quan
trước công chúng | trước mặt mọi người
Nghĩa
Việt
- Cihui trước công chúng | trước mặt mọi người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面對著大家,公開。如:「他倆當眾宣布比賽奪魁的喜訊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当着大家:~表态|~宣布结果。
Eng
- CC-CEDICT in public|in front of everybody
- Cihui in public; in front of everybody