当该 đương cai Hán Việt: đương cai Tổng quan Cấu tạo: 当 (đương) + 该 (cai)Hán Việtđương caiCấu tạo当 + 该 · đương + cai nghĩa thành phần: đương + cai Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.應當、應該。如:「你當該聽從父母的教誨。」 2.職掌。元.孫仲章《勘頭巾》第二折:「今日升廳,坐起早衙,張千,喚將當該司吏來。」元.孟漢卿《魔合羅》第三折:「張千云:『當該司吏,大人呼喚。』」