gāi cai

Hán Việt: cai · Pinyin: gāi

Tổng quan

nên phải có lẽ phải là xứng đáng đến lượt làm gì đã nói ở trên

该亚 · 该博 · 该应 · 该当 · 该打 · 该是 · 该欠 · 该死

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāi
Hán Việtcai
Quảng Đônggoi1
Chú âmˉ ㄧ
Hán ngữ Trung cổkai
Baxter-Sagart[k]ˤə
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤə
Phản thiết柯開切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 該
  • Thiều Chửu Cai quát đủ, nghĩa là bao quát hết thẩy. Như {tường cai} [詳該] tường tận. Đáng nên. Như {sự cai như thử} [事該如此] việc nên phải như thế. Dùng làm lời chỉ rõ vào cái gì. Như {cai xứ} [該處] chỗ đó, {cai án} [該案] án đó. Tục gọi thứ gì còn thiếu là {cai}. Như {các tồn các cai} [各存各該] nói…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 该 (形声。从言,亥声。本义军中互相戒守的约言。《说文》该,军中约也。”引申为完备”。引申义完备,包括一切。通赅”) 同引申义 此该之变而道之也。--《谷梁传·哀公元年》。注备也。” 招具该备。--《楚辞·招魂》 又撰《西京记》三卷,引据该洽,世称其博闻焉。--《周书·卢寊传》 又如该洽(完备周详);该备(完备,详备);该尽(完备无遗);该详(完备详尽) 广博 该 包容;包括 该gāi ⒈应当应~。自己~做的事,一定要抓紧做好。 ⒉〈表〉从推测到必然的或可能的结果她~到家了。 ⒊欠~她的钱。 ⒋那,那个,特指前面说过的人或事物~人。~处。~事。 ⒌〈古〉…

Eng

  • CC-CEDICT should|ought to|probably|must be|to deserve|to owe|to be sb's turn to do sth|that|the above-mentioned

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古哀切【集韻】【韻會】【正韻】柯開切,𠀤音垓。【說文】軍中約也。 又【玉篇】盛也。 又【增韻】載也。【廣韻】備也,咸也,兼也,皆也。【穀梁傳·哀元年】此該之變而道之也。【註】該,備也。【前漢·律歷志】該藏萬物。【揚子·太𤣥經】萬物該兼。 又【正字通】俗借爲該當之稱,猶言宜也。凡事應如此曰該。 又人名。【左傳·昭二十九年】少皡氏有四叔,一曰該。該爲蓐收。【註】金正也。 又姓,見【姓苑】。

Thuyết Văn

軍中約也。 从言。亥聲。 讀若心中满該。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡俗云當該者皆本此。 古哀切。一部。 該同餩。飽息也。詳口部噫下。

【該】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quân (Quân lính. Như {lục ) trung (Giữa) ước (Thắt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮘈 · 该 · 该 · 該 · 该 · 該