當量
đương lượng
Hán Việt: đương lượng · Pinyin: dāng liàng
Tổng quan
tương đương | hệ số
Nghĩa
Việt
- Cihui tương đương | hệ số
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 科学技术上指与某标准数量相对应的某个数量,如化学当量、热功当量、核装置的梯恩梯当量;特指化学当量。在没有建立物质的量这一概念以前,用来表示某一化学反应中参与物质的相对含量。
Eng
- CC-CEDICT equivalent|yield
- Cihui equivalent; yield
ja
- JMdict equivalent