當間

đương gian

Hán Việt: đương gian

Tổng quan

Cấu tạo: (đương) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當中、中間。如:「他把手放在兩個瓶子當間,猶豫著該選哪一個。」唐.司空圖〈擢英集述〉:「誠欲兼搜于筆海,當間掇于蘭叢。」

Eng

  • Cihui 當間 āngjiàn* adv. <coll.> between; among; in the middle