當關

đương quan

Hán Việt: đương quan

Tổng quan

canh giữ cửa ngõ: gác cổng/người canh gác/người canh giữ

Cấu tạo: (đương) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh giữ cửa ngõ: gác cổng/người canh gác/người canh giữ
  • Cihui 1. canh giữ cửa ngõ; gác cổng。守衛關口。 2. người canh gác; người canh giữ。守門人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守門的人。三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「臥喜晚起,而當關呼之不置。」 2.守關。唐.李白〈蜀道難〉:「一夫當關,萬夫莫開。」

Eng

  • Cihui 當關 dāngguān v.o. <wr.> guard a pass/checkpoint ◆n. gatekeeper; guard