當院

dāng yuàn đương viện

Hán Việt: đương viện · Pinyin: dāng yuàn

Tổng quan

trong sân

Cấu tạo: (đương) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong sân
  • Cihui trong sân。(當院兒)院子里。 吃完晚飯,大家都在當院乘涼。 ăn cơm chiều xong, mọi người đều ngồi trong sân hóng mát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 院中。如:「當院乘涼,是夏夜最舒服的享受。」