當頭
đương đầu
Hán Việt: đương đầu · Pinyin: dāng tóu
Tổng quan
đang đến ngay trước mặt | sắp xảy ra | đặt lên hàng đầu | (thông tục) vật bảo đảm | thế chấp
Nghĩa
Việt
- Cihui đang đến ngay trước mặt | sắp xảy ra | đặt lên hàng đầu | (thông tục) vật bảo đảm | thế chấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 負責。《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「雖說是吃的穿的有我大伯子當頭,但是人生一世,並不是吃了穿了,就可以過去的啊!」
- MOE · 教育部重編國語辭典 可以典押的東西。《二刻拍案驚奇》卷二四:「便是到家無非是取錢鈔,要當頭,伯臯氣忿不過,一日,伯臯出外去,思量他在家非為,哄他來鎖在一間空室裡頭。」《紅樓夢》第七二回:「你們這會子,別說一千兩的當頭,就是現銀子要三五千只怕也難不倒。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情臨頭。如:「國難當頭,大家應不分彼此,團結努力,共同拯救國家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正对着头;迎头:~一棒;(事情)到了眼前;临头:那时国难~,全国人民同仇敌忾,奋起抗战;放在首位:敢字~|不能遇事钱~。dànɡ•tou。
Eng
- CC-CEDICT coming right into one's face|imminent|to put first
- CC-CEDICT (coll.) pledge; surety
- Cihui 當頭 āngtóu* v.p. 1. right overhead; right on sb.'s head 2. imminent ◆adv. head-on||►See also dàngtou