畸形儿
ki hình nhi
Hán Việt: ki hình nhi · Pinyin: jī xíng ér
Tổng quan
trẻ bị dị dạng
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ có khuyết tật bẩm sinh
- Tần suất từ đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo, đứa bé ngu ngốc, người đần độn hậu đậu, (từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé do yêu tinh đánh đổi
- Biên soạn 畸形兒 īxíng'ér n. abnormal person/animal M:ge/¹míng
Eng
- Cihui deformed child; child with birth defect
- Tần suất từ 畸形兒 īxíng'ér n. abnormal person/animal M:ge/¹míng