畸形的

ki hình đích

Hán Việt: ki hình đích

Tổng quan

đồng bóng, hay thay đổi, quái đản, kỳ cục xấu xí, dị hình méo mó, chẳng ra hình thù gì kỳ quái, quái dị, khổng lồ, gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác...), (thông tục) hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai sài đẹn, bụng ỏng đít eo, ngu ngốc, đần độn hậu đậu

Cấu tạo: (ki) + (hình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng bóng, hay thay đổi, quái đản, kỳ cục xấu xí, dị hình méo mó, chẳng ra hình thù gì kỳ quái, quái dị, khổng lồ, gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác...), (thông tục) hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai sài đẹn, bụng ỏng đít eo, ngu ngốc, đần độn hậu đậu