疆吏

jiāng lìcương lại

Hán Việt: cương lại · Pinyin: jiāng lì

Tổng quan

Viên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.守卫边疆的小吏。 2.负镇守一方重责的高级地方官吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指守護邊疆的官吏。《左傳.桓公十七年》:「於是齊人侵魯疆,疆吏來告。」 2.掌理地方事務的官吏。清代稱總督、巡撫為封疆大吏。簡稱為「疆吏」。

Cấu tạo: 疆 (cương) + 吏 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quan biên giới
  • Tần suất từ Viên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ.; iên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ
  • Biên soạn 疆吏 jiānglì n. frontier official

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指守護邊疆的官吏。《左傳.桓公十七年》:「於是齊人侵魯疆,疆吏來告。」 2.掌理地方事務的官吏。清代稱總督、巡撫為封疆大吏。簡稱為「疆吏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.守卫边疆的小吏。 2.负镇守一方重责的高级地方官吏。

Eng

  • Cihui 疆吏 jiānglì n. frontier official
  • Tần suất từ 疆吏 jiānglì n. frontier official

Từ liên quan

Gần nghĩa

吏婿 · 吏治 · 吏目 · 吏胥 · 吏部 · 疆土 · 疆场 · 疆域