疆吏

jiāng lì cương lại

Hán Việt: cương lại · Pinyin: jiāng lì

Tổng quan

iên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ. cương lại cương lại ☆Viên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ.

Cấu tạo: (cương) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ. cương lại cương lại ☆Viên chức có nhiệm vụ gìn giữ lĩnh thổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指守護邊疆的官吏。《左傳.桓公十七年》:「於是齊人侵魯疆,疆吏來告。」 2.掌理地方事務的官吏。清代稱總督、巡撫為封疆大吏。簡稱為「疆吏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守卫边疆的小吏; 负镇守一方重责的高级地方官吏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守卫边疆的小吏。 2.负镇守一方重责的高级地方官吏。

Eng

  • Cihui 疆吏 jiānglì n. frontier official