疆埸

jiāng yì cương dịch

Hán Việt: cương dịch · Pinyin: jiāng yì

Tổng quan

書 1. bờ ruộng。田邊。 2. biên cảnh; bờ cõi; vùng biên giới。邊境。

Cấu tạo: (cương) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 1. bờ ruộng。田邊。 2. biên cảnh; bờ cõi; vùng biên giới。邊境。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國界、邊境。《左傳.桓公十七年》:「疆埸之事,慎守其一,而備其不虞。」晉.江統〈徙戎論〉:「惟以待之有備,禦之有常,雖稽顙執贄,而邊城不弛固守,為寇賊彊暴,而兵甲不加遠征,期令境內獲安,疆埸不侵而已。」 2.田畔、田界。《詩經.小雅.信南山》:「中田有廬,疆埸有瓜。」 3.戰場。唐.杜牧〈為中書省門下請追尊號表〉:「今陛下用仁義為干戈,以恩信為疆埸,所求必至,有鬥必先。」俗誤作「疆場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 田边;边境。

Eng

  • Cihui 疆埸 iāngyì n. 1. national borders 2. field borders