dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

ranh giới

疆埸 · 疆埸之事 · 边埸 · 邊埸 · 邦埸 · 郊埸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngjik6
Nhật BảnSAKAHI
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjek
Phản thiết夷益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bờ ruộng. Bờ cõi nước ngoài cũng gọi là {cương dịch} [疆埸]. Bờ cõi khu lớn gọi là {cương}, bờ cõi khu nhỏ gọi là {dịch}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.田界。《詩經.小雅.信南山》:「疆埸翼翼,黍稷彧彧。」漢.毛亨.傳:「埸,畔也。」 2.邊境。如:「邊埸」。《左傳.成公十三年》:「鄭人怒君之疆埸,我文公帥諸侯及秦圍鄭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埸 (形声。从土,易声。本义边境,边界) 同本义 郑人怒君之疆埸。--《左传·成公十三年》 田间的界限 今小田塍为埸。--《篇海类编》 埸yì田界,边界,边境田~。疆~。

Eng

  • CC-CEDICT border

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【說文】田畔也。大界曰疆,小界曰埸。【詩·小雅】疆埸翼翼。【前漢·食貨志】瓜瓠果蓏,殖于疆埸。 又邊境也。【左傳·成十三年】鄭人怒君之疆埸。埸从易,與場別。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư