疆理

jiāng lǐ cương lí

Hán Việt: cương lí · Pinyin: jiāng lǐ

Tổng quan

ai quản đất đai, phân chia ruộng đất v.v…. cương lí cương lí ☆Cai quản đất đai, phân chia ruộng đất v.v….

Cấu tạo: (cương) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai quản đất đai, phân chia ruộng đất v.v…. cương lí cương lí ☆Cai quản đất đai, phân chia ruộng đất v.v….

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.釐定疆界。《左傳.成公二年》:「先王疆理天下,物土之宜而布其利。」《漢書.卷二九.溝洫志》:「古者立國居民,疆理土地,必遺川澤之分,度水勢所不及。」 2.疆域。《隋書.卷二.高祖紀下.史臣曰》:「職方所載,並入疆理,禹貢所圖,咸受正朔。」《元史.卷一○二.刑法志一》:「及世祖平宋,疆理混一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 划分,治理。语本《诗.小雅.信南山》"我疆我理,南东其亩。"毛传"疆,画经界也;理,分地理也。"高亨注"疆,划田界。" 2.境界;界限; 犹疆域。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.划分,治理。语本《诗.小雅.信南山》"我疆我理,南东其亩。"毛传"疆,画经界也;理,分地理也。"高亨注"疆,划田界。" 2.境界;界限。 3.犹疆域。