疆界
cương giới
Hán Việt: cương giới · Pinyin: jiāng jiè
Tổng quan
biên giới | ranh giới ờ cõi đất đai — Giới hạn. cương giới cương giới ☆Bờ cõi đất đai — Giới hạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui biên giới | ranh giới ờ cõi đất đai — Giới hạn. cương giới cương giới ☆Bờ cõi đất đai — Giới hạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國界、地界。宋.陸游〈雨中登安福寺塔〉詩:「平生喜登高,醉眼無疆界。」《三國演義》第四四回:「昔單于屢侵疆界,漢天子許以公主和親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家或地域的边界。
Eng
- CC-CEDICT border|boundary
- Cihui border; boundary