疆界
cương giới
Hán Việt: cương giới · Pinyin: jiāng jiè
Tổng quan
biên giới; biên cương; biên thuỳ
国家或地域的边界。
國界、地界。宋.陸游〈雨中登安福寺塔〉詩:「平生喜登高,醉眼無疆界。」《三國演義》第四四回:「昔單于屢侵疆界,漢天子許以公主和親。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bờ cõi đất đai — Giới hạn.; biên giới; biên giới; ranh giới, beyond the confines of human knowledge; ờ cõi đất đai — Giới hạn.; biên giới , ranh giới; cương giới: biên giới/biên cương/biên thùy/biên thuỳ; biên giới; biên cương; biên thuỳ; biên cương; biên thùy; biên thuỳ
- Biên soạn 疆界 iāngjiè n. boundary; border
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國界、地界。宋.陸游〈雨中登安福寺塔〉詩:「平生喜登高,醉眼無疆界。」《三國演義》第四四回:「昔單于屢侵疆界,漢天子許以公主和親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家或地域的边界。
Eng
- Cihui border; boundary
- Tần suất từ 疆界 iāngjiè n. boundary; border
Đức
- Handedict Grenze
other
- Nguồn khác Bờ cõi đất đai
- Nguồn khác Giới hạn