疆索

jiāng suǒ cương tác

Hán Việt: cương tác · Pinyin: jiāng suǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (cương) + (tác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹疆域。谓按法制治理的国土。语出《左传.定公四年》"聃季授土,陶叔授民,命以《康诰》而封于殷虚,皆启以商政,而疆以周索。"杜预注"疆理土地以周法。索,法也。"杨伯峻注"疆以周索,依周制画经界,分地理也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹疆域。谓按法制治理的国土。语出《左传.定公四年》"聃季授土,陶叔授民,命以《康诰》而封于殷虚,皆启以商政,而疆以周索。"杜预注"疆理土地以周法。索,法也。"杨伯峻注"疆以周索,依周制画经界,分地理也。"