疆臣

jiāng chén cương thần

Hán Việt: cương thần · Pinyin: jiāng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (cương) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守護一方疆土的官吏。清.陳康祺《郎潛紀聞》卷五:「飾終懋典,榮及旁孫,他疆臣未嘗有也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负镇守一方重责的高级地方官吏。清代称总督﹑巡抚为封疆大吏,省称疆吏或疆臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.负镇守一方重责的高级地方官吏。清代称总督﹑巡抚为封疆大吏,省称疆吏或疆臣。