疇日
trù nhật
Hán Việt: trù nhật
Tổng quan
ngày trước: ngày xưa/trước kia
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày trước: ngày xưa/trước kia
- Cihui ngày trước; ngày xưa; trước kia。昔日,往日;以前。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昔日、從前。《南史.卷六一.陳伯之傳》:「見故國之旗鼓,感生平於疇日。」宋.梅堯臣〈王龍圖知江陵〉詩:「樽俎思疇日,煙雲感舊遊。」也作「疇昔」。
Eng
- Cihui 疇日 hóurì n. in the past; in former times