疊接

điệp tiếp

Hán Việt: điệp tiếp

Tổng quan

chỗ nối bện (hai đầu dây), chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê), nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau), ghép (hai mảnh gỗ), (thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau, (hàng hải) phát thêm rượu rum (cho thuỷ thủ)

Cấu tạo: (điệp) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ nối bện (hai đầu dây), chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê), nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau), ghép (hai mảnh gỗ), (thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau, (hàng hải) phát thêm rượu rum (cho th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種木工接合方法。木條以手工或機器開鑿成槽,寬度與長度相同,深度約木材厚度一半,上下交叉密合,可提高結構物的強度與承受力,並且美化外觀功能。