疊詞 điệp từ Hán Việt: điệp từ Tổng quan Cấu tạo: 疊 (điệp) + 詞 (từ)Hán Việtđiệp từCấu tạo疊 + 詞 · điệp + từ nghĩa thành phần: điệp + từ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 相同兩字構成的詞。如匆匆、潺潺等。如:「運用疊詞可加深文句的韻律。」EngCihui 疊詞 iécí n. <lg.> reduplicative