疏剪

shū jiǎn sơ tiễn

Hán Việt: sơ tiễn · Pinyin: shū jiǎn

Tổng quan

tỉa

Cấu tạo: (sơ) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称疏枝”。将一个枝条从基部全部剪去或锯去的修剪方法。通常剪除病虫枝、干枯枝、无用徒长枝、下垂枝、交叉的密生枝。可改善树冠通风状况,集中养分和水分,有利于成花、结果。

Eng

  • CC-CEDICT to prune
  • Cihui to prune