疏慵

shū yōng sơ thung

Hán Việt: sơ thung · Pinyin: shū yōng

Tổng quan

Cấu tạo: (sơ) + (thung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倦怠懶散。唐.白居易〈閒夜詠懷因招周協律劉薛二秀才〉詩:「世名檢束為朝士,心性疏慵是野夫。」宋.蘇軾〈次韻答邦直子由〉詩五首之一:「簿書顛倒夢魂間,知我疏慵肯見原。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痚慵"。亦作"痚庸"。亦作"踈慵"; 疏懒;懒散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚慵"。亦作"痚庸"。亦作"踈慵"。 2.疏懒;懒散。

Eng

  • Cihui 疏慵 hūyōng v.p. careless and lazy