疏放

shū fàng sơ phóng

Hán Việt: sơ phóng · Pinyin: shū fàng

Tổng quan

lập dị | phóng túng | tự do và không theo lối thông thường (văn phong) | thoải mái

Cấu tạo: (sơ) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập dị | phóng túng | tự do và không theo lối thông thường (văn phong) | thoải mái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏散放縱、不拘束。《北史.卷四七.陽尼傳》:「休之早得才名,為人物所傾服,外如疏放,內實謹厚。」 2.釋放。《水滸傳》第三回:「一干人等,疏放聽候。」《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「許宣照不應得為而為之事,理重者決杖免刺,配牢城營做工,滿日疏放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痚放"; 放纵;不受拘束; 释放;解除约束; 指遣散; 稀疏地开放; 疏忽松懈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚放"。 2.放纵;不受拘束。 3.释放;解除约束。 4.指遣散。 5.稀疏地开放。 6.疏忽松懈。

Eng

  • CC-CEDICT eccentric|self-indulgent|free and unconventional (written style)|unbuttoned
  • Cihui eccentric; self-indulgent; free and unconventional (written style); unbuttoned