疏率

shū shuài sơ suất

Hán Việt: sơ suất · Pinyin: shū shuài

Tổng quan

cẩu thả và hấp tấp | không chú ý hểnh mảng, không cẩn thận, để ý. Truyện Hoàng Trừu có câu: »Sợ vì sơ suất, tội thì tru di«. sơ suất sơ suất ☆Chểnh mảng, không cẩn thận, để ý. Truyện Hoàng Trừu có câu: »Sợ vì sơ suất, tội thì tru di«.

Cấu tạo: (sơ) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu thả và hấp tấp | không chú ý hểnh mảng, không cẩn thận, để ý. Truyện Hoàng Trừu có câu: »Sợ vì sơ suất, tội thì tru di«. sơ suất sơ suất ☆Chểnh mảng, không cẩn thận, để ý. Truyện Hoàng Trừu có câu: »Sợ vì sơ suất, tội thì tru di«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗略輕率。《南史.卷三一.張裕傳》:「性疏率,朗悟有才略。」《北史.卷四七.祖瑩傳》:「珽性疏率,不能廉慎守道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"痚率"; 爽朗直率; 粗疏轻率;粗略草率; 指松散﹐不紧密; 简单随便。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚率"。 2.爽朗直率。 3.粗疏轻率;粗略草率。 4.指松散﹐不紧密。 5.简单随便。

Eng

  • CC-CEDICT careless and rash|heedless
  • Cihui careless and rash; heedless