疏理
sơ lí
Hán Việt: sơ lí · Pinyin: shū lǐ
Tổng quan
làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc) | sắp xếp lập luận
Nghĩa
Việt
- Cihui làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc) | sắp xếp lập luận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏通整理。唐.白居易〈池畔〉詩二首之一:「結構池西廊,疏理池東樹。」 2.肌理不密緻。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「楊粵之地少陰多陽,其人疏理,鳥獸希毛,其性能暑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"疏理"。亦作"踈理"; 纹理粗糙; 指皮肤粗; 修整; 分别处理; 文章的思路脉络不严密紧凑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"疏理"。亦作"踈理"。 2.纹理粗糙。 3.指皮肤粗。 4.修整。 5.分别处理。 6.文章的思路脉络不严密紧凑。
Eng
- CC-CEDICT to clarify (disparate material into a coherent narrative)|to marshal an argument
- Cihui to clarify (disparate material into a coherent narrative); to marshal an argument