疏略
sơ lược
Hán Việt: sơ lược · Pinyin: shū lüè
Tổng quan
sự cẩu thả | vô tình bỏ sót ua loa. Tóm những nét chính. sơ lược sơ lược ☆Qua loa. Tóm những nét chính.
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cẩu thả | vô tình bỏ sót ua loa. Tóm những nét chính. sơ lược sơ lược ☆Qua loa. Tóm những nét chính.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"痚略"。亦作"踈略"; 远大的谋略; 粗疏简略; 疏忽;忽略; 指粗略;粗心大意; 粗糙简单。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痚略"。亦作"踈略"。 2.远大的谋略。 3.粗疏简略。 4.疏忽;忽略。 5.指粗略;粗心大意。 6.粗糙简单。
Eng
- CC-CEDICT negligence|to neglect inadvertently
- Cihui negligence; to neglect inadvertently