疏神

shū shén sơ thần

Hán Việt: sơ thần · Pinyin: shū shén

Tổng quan

Cấu tạo: (sơ) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一時疏忽,未加注意。如:「駕駛疏神,易出車禍。」 2.使精神通暢。徐幹《中論.卷上.治學》:「學也者,所以疏神達思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏导精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疏导精神。

Eng

  • Cihui 疏神 hūshén v.o. let one's attention wander ◆v.p. careless; inadvertent