疏窗

sơ song

Hán Việt: sơ song

Tổng quan

ửa sổ có vài cái chấn song thưa thớt. Chỉ cảnh nhà nghèo. sơ song sơ song ☆Cửa sổ có vài cái chấn song thưa thớt. Chỉ cảnh nhà nghèo.

Cấu tạo: (sơ) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa sổ có vài cái chấn song thưa thớt. Chỉ cảnh nhà nghèo. sơ song sơ song ☆Cửa sổ có vài cái chấn song thưa thớt. Chỉ cảnh nhà nghèo.