疏糲
sơ lệ
Hán Việt: sơ lệ · Pinyin: shū lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗糙的飯食。唐.韓愈〈山石〉詩:「鋪床拂席置羹飯,疏糲亦足飽我飢。」 2.粗率。《文選.左思.魏都賦》:「非疏糲之士所能精,非鄙俚之言所能具。」
Eng
- Cihui 疏糲 shūlì v.p. rough and careless ◆n. crude repast